依法
[yī fǎ] [依 法]
theo pháp luật; chiểu theo pháp luật
按照法律规定办理
每个人都必须依法办事,不能违反法律。
měi gè rén dōu bì xū yī fǎ bàn shì, bù néng wéi fǎn fǎ lǜ.Mỗi người đều phải làm việc theo đúng pháp luật, không được vi phạm luật pháp.
所以只有确立自主知识产权,我们才能依法主张专利侵权赔偿。
suǒ yǐ zhǐ yǒu què lì zì zhǔ zhī shi chǎn quán, wǒ men cái néng yī fǎ zhǔ zhāng zhuān lì qīn quán péi cháng.Cho nên chỉ khi xác lập quyền sở hữu trí tuệ độc lập, chúng ta mới có thể yêu cầu bồi thường xâm phạm bằng sáng chế theo pháp luật.
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…这起贪污案件已经被依法查处。
zhè qǐ tān wū àn jiàn yǐ jīng bèi yī fǎ chá chǔ.Vụ án tham nhũng này đã được điều tra và xử lý theo pháp luật.
针对这一疑虑,我们的立场是依法依规保障每一位学员的权益。
zhēn duì zhè yì yí lǜ, wǒ men de lì chǎng shì yī fǎ yī guī bǎo zhàng měi yí wèi xué yuán de quán yì.Trước nỗi băn khoăn này, lập trường của chúng tôi là bảo đảm quyền lợi của từng học viên theo đúng pháp luật.
Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng