依赖【依賴】
[yī lài] [依 赖]
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
依靠别人或事物而不能自立
现代人越来越依赖手机,离开它就感到不安。
xiàn dài rén yuè lái yuè yī lài shǒu jī, lí kāi tā jiù gǎn dào bù ān.Người hiện đại ngày càng phụ thuộc vào điện thoại, rời xa nó là cảm thấy bất an.
sự phụ thuộc; sự ỷ lại
依靠别的人或事物而不能独立的状态
过度依赖会阻碍青少年的心智成长。
guò dù yī lài huì zǔ ài qīng shào nián de xīn zhì chéng zhǎng.Sự ỷ lại quá mức sẽ cản trở sự trưởng thành tâm lý của thanh thiếu niên.
这确实是算法的局限,它更依赖常见搭配。
zhè què shí shì suàn fǎ de jú xiàn, tā gèng yī lài cháng jiàn dā pèi.Đây đúng là hạn chế của thuật toán, nó phụ thuộc nhiều hơn vào các kết hợp từ phổ biến.
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……现代农业越来越依赖先进的机械。
xiàn dài nóng yè yuè lái yuè yī lài xiān jìn de jī xiè.Nông nghiệp hiện đại ngày càng phụ thuộc vào máy móc tiên tiến.
方便是方便,但长时间玩容易产生依赖心理。
fāng biàn shì fāng biàn, dàn cháng shí jiān wán róng yì chǎn shēng yī lài xīn lǐ.Tiện thì tiện thật, nhưng chơi thời gian dài rất dễ sinh ra tâm lý phụ thuộc.
Trong bài: Trao đổi về tác động của mạng xã hội