尤其是
[yóu qí shì] [尤 其 THỊ]
đặc biệt; nhất là; trên hết
对,尤其是这么冷的早上。
duì, yóu qí shì zhè me lěng de zǎo shàng.Đúng, nhất là vào những buổi sáng lạnh thế này.
Trong bài: Trời lạnh nhưng vẫn đi tập · 虽然…但是…他酷爱极限运动,尤其是跳伞。
tā kù ài jí xiàn yùn dòng, yóu qí shì tiào sǎn.Anh ấy cực kỳ yêu thích thể thao mạo hiểm, đặc biệt là nhảy dù.
尤其是功夫表演的部分,观众都在热烈鼓掌。
yóu qí shì gōng fū biǎo yǎn de bù fen, guān zhòng dōu zài rè liè gǔ zhǎng.Đặc biệt là phần biểu diễn võ thuật, khán giả đều đang nhiệt liệt vỗ tay.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V