合法性
[hé fǎ xìng] [合 法 性]
tính hợp pháp
老师,我认为齐桓公倡导的“尊王攘夷”体现霸权体系的合法性诉求。
lǎo shī, wǒ rèn wéi qí huán gōng chàng dǎo de“ zūn wáng rǎng yí” tǐ xiàn bà quán tǐ xì de hé fǎ xìng sù qiú.Thưa thầy, em cho rằng khẩu hiệu 'Tôn vương nhương di' do Tề Hoàn Công khởi xướng thể hiện yêu cầu về tính chính danh của hệ thống bá quyền.
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực许多国家承认了新政府的合法性。
xǔ duō guó jiā chéng rèn le xīn zhèng fǔ de hé fǎ xìng.Nhiều quốc gia đã công nhận tính hợp pháp của chính phủ mới.