意料
[yì liào] [意 料]
dự đoán; mong đợi; sự mong đợi
事先对情况进行估计或猜想
比赛的结果完全出乎大家的意料。
bǐ sài de jié guǒ wán quán chū hū dà jiā de yì liào.Kết quả trận đấu hoàn toàn nằm ngoài dự đoán của mọi người.
完全没有,结局有点出乎我的意料呢。
wán quán méi yǒu, jié jú yǒu diǎn chū hū wǒ de yì liào ne.Hoàn toàn không, kết phim có chút nằm ngoài dự đoán của tớ đấy.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem他做出了一个出人意料的决定。
tā zuò chū le yí gè chū rén yì liào de jué dìng.Anh ấy đã đưa ra một quyết định ngoài dự đoán.
意料之中。不过,为什么它对你如此不可或缺?
yì liào zhī zhōng. bú guò, wèi shén me tā duì nǐ rú cǐ bù kě huò quē?Đúng như dự đoán. Nhưng tại sao nó lại không thể thiếu đối với bạn như vậy?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说