XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

开设【開設】

[kāi shè] [开 设]

cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ); mở (kinh doanh, v.v.)

设立课程、机构或店铺等

学校为留学生开设了商务汉语课程。

xué xiào wèi liú xué shēng kāi shè le shāng wù hàn yǔ kè chéng.

Trường học đã mở các khóa học tiếng Trung thương mại cho du học sinh.

大卫,本学期我们开设了跨文化沟通课程。

dà wèi, běn xué qī wǒ men kāi shè le kuà wén huà gōu tōng kè chéng.

Đại Vệ, học kỳ này thầy mở khóa học giao tiếp liên văn hóa.

Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而

我打算开设碳证书核查培训班,帮他们及时适应。

wǒ dǎ suàn kāi shè tàn zhèng shū hé chá péi xùn bān, bāng tā men jí shí shì yìng.

Em dự định mở khóa tập huấn thẩm định chứng chỉ carbon, giúp họ kịp thời thích ứng.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

许多大学开设了远程教育课程。

xǔ duō dà xué kāi shè le yuǎn chéng jiào yù kè chéng.

Nhiều trường đại học đã mở các khóa học giáo dục từ xa.