窝
[wō]
tổ; ổ; chỗ lõm trên cơ thể
鸟兽栖息的窝巢或人体凹陷部位
几只小燕子在屋檐下的草窝里唧唧喳喳地叫着。
jǐ zhī xiǎo yàn zi zài wū yán xià de cǎo wō lǐ jī jī zhā zhā dì jiào zhe.Mấy chú chim én non đang kêu ríu rít trong chiếc tổ cỏ dưới mái hiên.
co rúc; tàng trữ; kìm nén
弯曲收缩;藏匿;积聚在心里
周末他喜欢一个人窝在沙发上看电影。
zhōu mò tā xǐ huan yí gè rén wō zài shā fā shàng kàn diàn yǐng.Cuối tuần anh ấy thích một mình co rúc trên ghế sofa xem phim.
ổ; sào huyệt (của kẻ xấu)
坏人聚集或藏匿的地方
警方一举捣毁了那个诈骗团伙的窝。
jǐng fāng yì jǔ dǎo huǐ le nà ge zhà piàn tuán huǒ de wō.Cảnh sát đã triệt phá ổ nhóm lừa đảo đó trong một đợt ra quân.
奶奶每天早上都会炖一盅燕窝。
nǎi nai měi tiān zǎo shàng dōu huì dùn yì zhōng yàn wō.Bà nội mỗi sáng đều chưng một chén tổ yến.
这只母鸡正在窝里孵小鸡。
zhè zhī mǔ jī zhèng zài wō lǐ fū xiǎo jī.Con gà mái này đang ấp gà con trong tổ.
抬起头来,能看到树枝上头的鸟窝。
tái qǐ tóu lái, néng kàn dào shù zhī shàng tóu de niǎo wō.Ngẩng đầu lên có thể nhìn thấy tổ chim ở phía trên cành cây.