四个全面[sì ge quán miàn] [四 个 全 面]Lưu từKhácBốn Toàn diện (hướng dẫn chính trị do Chủ tịch Tập Cận Bình công bố, 2015)Chữ trong từ四sìbốn个gèlượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể全quántất cả面miànmặtTừ cùng chữ:见面jiàn miànHSK 1gặp mặt对面duì miànHSK 2(ngồi) đối diện方面fāng miànHSK 2khía cạnh方便面fāng biàn miànHSK 2mì ăn liền上面shàng miànHSK 3bên trên下面xià miànHSK 3bên dưới全面quán miànHSK 3toàn diện前面qián miànHSK 3phía trước后面hòu mianHSK 3phía sauXem thêm (3)