外在
[wài zài] [外 TẠI]
bên ngoài; ngoại lai
也是,我总太在乎外在的评价,把自己搞得精神高度紧张。
yě shì, wǒ zǒng tài zài hū wài zài de píng jià, bǎ zì jǐ gǎo de jīng shén gāo dù jǐn zhāng.Cũng đúng, mình luôn quá bận tâm đến đánh giá bên ngoài, làm cho bản thân tinh thần căng thẳng tột độ.
Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓可是,过于强调礼法这种外在约束,难道不会削弱人的道德自觉性吗?
kě shì, guò yú qiáng diào lǐ fǎ zhè zhǒng wài zài yuē shù, nán dào bú huì xuē ruò rén de dào dé zì jué xìng ma?Nhưng mà, quá nhấn mạnh sự ràng buộc bên ngoài như lễ pháp, lẽ nào sẽ không làm suy yếu tính tự giác đạo đức của con người sao?
Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃因为单靠自觉是不可靠的。化性起伪乃治国之根本,必须先有外在规范。
yīn wèi dān kào zì jué shì bù kě kào de. huà xìng qǐ wěi nǎi zhì guó zhī gēn běn, bì xū xiān yǒu wài zài guī fàn.Bởi vì chỉ dựa vào tự giác là không đáng tin cậy. Hóa tính khởi ngụy (cải biến bản tính bằng lễ nghĩa nhân tạo) chính là gốc rễ của việc trị quốc, bắt buộc phải có quy phạm bên ngoài trước.
Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃