朝廷
[cháo tíng] [朝 廷]
triều đình; hoàng gia; triều đại
他在朝廷中官居要职,位同宰辅。
tā zài cháo tíng zhōng guān jū yào zhí, wèi tóng zǎi fǔ.Ông giữ chức vụ trọng yếu trong triều đình, địa vị ngang hàng bậc tể phụ.
朝廷派遣天使前往边疆犒赏三军。
cháo tíng pài qiǎn tiān shǐ qián wǎng biān jiāng kào shǎng sān jūn.Triều đình phái thiên sứ đến biên cương khao thưởng ba quân.
那位大夫在朝廷里很有名。
nà wèi dài fu zài cháo tíng lǐ hěn yǒu míng.Vị quan đại phu đó rất nổi tiếng trong triều đình.