殿
[diàn]
đại sảnh cung điện
全拆了的话,殿内的照明和监测系统怎么供电?
quán chāi le de huà, diàn nèi de zhào míng hé jiān cè xì tǒng zěn me gōng diàn?Tháo hết thì hệ thống chiếu sáng và giám sát trong điện lấy điện thế nào?
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性这座古老的宫殿吸引许多游客。
zhè zuò gǔ lǎo de gōng diàn xī yǐn xǔ duō yóu kè.Tòa cung điện cổ kính này thu hút rất nhiều du khách.
老师,您看这根明代大殿的木柱底部腐烂得很严重。
lǎo shī, nín kàn zhè gēn míng dài dà diàn de mù zhù dǐ bù fǔ làn de hěn yán zhòng.Thầy xem, phần chân của cột gỗ trong đại điện thời Minh này bị mục nát rất nghiêm trọng.
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外