大殿
[dà diàn] [ĐẠI 殿]
chính điện của chùa Phật giáo
老师,您看这根明代大殿的木柱底部腐烂得很严重。
lǎo shī, nín kàn zhè gēn míng dài dà diàn de mù zhù dǐ bù fǔ làn de hěn yán zhòng.Thầy xem, phần chân của cột gỗ trong đại điện thời Minh này bị mục nát rất nghiêm trọng.
Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外多位僧人正在大殿里安静地打坐。
duō wèi sēng rén zhèng zài dà diàn lǐ ān jìng dì dǎ zuò.Nhiều nhà sư đang yên lặng ngồi thiền trong chính điện.
寺庙大殿里香烟缭绕,香客络绎不绝。
sì miào dà diàn lǐ xiāng yān liáo rào, xiāng kè luò yì bù jué.Trong đại điện chùa khói hương nghi ngút, khách hành hương nườm nượp.