董事
[dǒng shì] [董 事]
thành viên hội đồng quản trị
董事会的成员。
他去年被选为我们公司的董事。
tā qù nián bèi xuǎn wéi wǒ men gōng sī de dǒng shì.Năm ngoái anh ấy được bầu làm thành viên hội đồng quản trị của công ty chúng tôi.
嗯,如果我们转投电竞,该怎样说服董事会批准呢?
èn, rú guǒ wǒ men zhuǎn tóu diàn jìng, gāi zěn yàng shuō fú dǒng shì huì pī zhǔn ne?Ừm, nếu chúng ta chuyển sang đầu tư thể thao điện tử, làm sao thuyết phục được hội đồng quản trị phê duyệt?
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử好,只要投资回报周期合理,我就在董事会上支持你。
hǎo, zhǐ yào tóu zī huí bào zhōu qī hé lǐ, wǒ jiù zài dǒng shì huì shàng zhī chí nǐ.Được, chỉ cần chu kỳ hoàn vốn đầu tư hợp lý, tôi sẽ ủng hộ anh tại hội đồng quản trị.
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon董事会决定下周召开紧急会议。
dǒng shì huì jué dìng xià zhōu zhào kāi jǐn jí huì yì.Hội đồng quản trị quyết định tuần sau mở cuộc họp khẩn cấp.