启东市[qǐ dōng shì] [启 东 市]Lưu từKhácThành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通 (nán tōng), Giang TôChữ trong từ启qǐmở东dōngphía đông市shìchợTừ cùng chữ:超市chāo shìHSK 2siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng))城市chéng shìHSK 3thành phố启事qǐ shìHSK 5thông báo bằng văn bản启动qǐ dòngHSK 5khởi động (một máy)启发qǐ fāHSK 5khai sáng上市shàng shìHSK 6ra mắt thị trường (sản phẩm mới)启程qǐ chéngHSK 6khởi hành lên đường都市dū shìHSK 6thành phố股市gǔ shìHSK 7thị trường chứng khoánXem thêm (3)Từ cận nghĩa:启东qǐ dōngThành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通 (nán tōng), Giang Tô