官称[guān chēng] [官 称]Lưu từKhácchức danh; danh xưng chính thứcChữ trong từ官guānquan chức称chēngcânTừ cùng chữ:名称míng chēngHSK 2tên (của một sự vật)官方guān fāngHSK 4chính phủ官司guān siHSK 6vụ kiện号称hào chēngHSK 7được biết đến như官僚guān liáoHSK 7quan liêu官兵guān bīngHSK 7(quân đội) sĩ quan và binh lính官吏guān lìHSK 7quan liêu官员guān yuánHSK 7quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ)对称duì chènHSK 7đối xứngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:头衔tóu xiánHSK 9chức danh官衔guān xiánchức danh职衔zhí xiánchức danh (vị trí trong một tổ chức)