严惩
[yán chéng] [严 惩]
trừng phạt nghiêm khắc
嗯,确实可以。但必须完善法律法规,严惩恶意滥用该技术的行为。
èn, què shí kě yǐ. dàn bì xū wán shàn fǎ lǜ fǎ guī, yán chéng è yì làn yòng gāi jì shù de xíng wéi.Ừ, thực sự có thể. Nhưng phải hoàn thiện pháp luật, xử nghiêm các hành vi lạm dụng công nghệ.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu古代法律严惩残害忠良之徒。
gǔ dài fǎ lǜ yán chéng cán hài zhōng liáng zhī tú.Luật pháp thời xưa trừng trị nghiêm khắc kẻ hãm hại người trung lương.
他的罪恶行径受到了严惩。
tā de zuì è xíng jìng shòu dào le yán chéng.Hành vi tội ác của hắn đã bị xử phạt nghiêm khắc.