惩戒
[chéng jiè] [惩 戒]
kỷ luật; khiển trách
所以需要动态调整机制,而非由单方强行实施惩戒关税。
suǒ yǐ xū yào dòng tài tiáo zhěng jī zhì, ér fēi yóu dān fāng qiáng xíng shí shī chéng jiè guān shuì.Thế nên mới cần cơ chế điều chỉnh linh hoạt, chứ không phải do một bên đơn phương áp thuế trừng phạt.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới那么从法理角度来看,监管部门应当如何精准定性并采取惩戒手段呢?
nà me cóng fǎ lǐ jiǎo dù lái kàn, jiān guǎn bù mén yīng dāng rú hé jīng zhǔn dìng xìng bìng cǎi qǔ chéng jiè shǒu duàn ne?Vậy đứng từ góc độ pháp lý, cơ quan giám sát nên định tính chuẩn xác và áp dụng biện pháp xử phạt thế nào?
Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số要是最终证实有内部员工违规操作,贵司会采取怎样具体的惩戒举措?
yào shi zuì zhōng zhèng shí yǒu nèi bù yuán gōng wéi guī cāo zuò, guì sī huì cǎi qǔ zěn yàng jù tǐ de chéng jiè jǔ cuò?Nếu rốt cuộc xác thực có nhân viên nội bộ vi phạm quy định, quý công ty sẽ áp dụng biện pháp kỷ luật cụ thể nào?
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông