堤防[dī fáng] [堤 防]Lưu từKhácđê; bờ kè; đê điềuChữ trong từ堤dīđê防fángbảo vệTừ ghép:小孩堤防xiǎo hái dí fángKinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút…Từ cùng chữ:预防yù fángHSK 3ngăn ngừa消防xiāo fángHSK 5cứu hoả国防guó fángHSK 7quốc phòng堤坝dī bàHSK 7đập提防dī fangHSK 9đề phòng