国防【國防】
[guó fáng] [国 防]
quốc phòng
国家的防务与安全保障措施。
加强国防建设是国家安全的重要保障。
jiā qiáng guó fáng jiàn shè shì guó jiā ān quán de zhòng yào bǎo zhàng.Tăng cường xây dựng quốc phòng là đảm bảo quan trọng cho an ninh quốc gia.
对啊,传统的公钥算法一旦失效,银行系统与国防通信都会面临瞬间瓦解的风险。
duì a, chuán tǒng de gōng yào suàn fǎ yí dàn shī xiào, yín háng xì tǒng yǔ guó fáng tōng xìn dōu huì miàn lín shùn jiān wǎ jiě de fēng xiǎn.Đúng vậy ạ, một khi thuật toán khóa công khai truyền thống mất hiệu lực, hệ thống ngân hàng lẫn thông tin quốc phòng đều đối mặt nguy cơ sụp đổ trong chốc lát.
Trong bài: Đánh giá tác động của điện toán lượng tử tới an ninh mạng强大的国防是国家安全的保障。
qiáng dà de guó fáng shì guó jiā ān quán de bǎo zhàng.Quốc phòng vững mạnh là sự bảo đảm cho an ninh quốc gia.
没错!守住“有意义的人类控制”,才是我们发展国防人工智能必须恪守的前提。
méi cuò! shǒu zhù“ yǒu yì yì de rén lèi kòng zhì”, cái shì wǒ men fā zhǎn guó fáng rén gōng zhì néng bì xū kè shǒu de qián tí.Không sai! Giữ vững 'sự kiểm soát có ý nghĩa của con người' mới là tiền đề tiên quyết mà chúng ta phải tuân thủ khi phát triển trí tuệ nhân tạo quốc phòng.
Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị