堤岸[dī àn] [堤 岸]Lưu từKhácbờ kè; bờ; đêChữ trong từ堤dīđê岸ànbờTừ cùng chữ:两岸liǎng ànHSK 5hai bờ堤坝dī bàHSK 7đập海岸hǎi ànHSK 7bờ biển沿岸yán ànHSK 9khu vực ven biểnVí dụ trong bài học大浪扑向堤岸,溅起了数米高的白色水花。dà làng pū xiàng dī àn, jiàn qǐ le shù mǐ gāo de bái sè shuǐ huā.Từng đợt sóng lớn vỗ vào bờ đê, tung lên những bọt nước trắng xóa cao vài mét.