消防车
[xiāo fáng chē] [消 防 车]
xe cứu hỏa
为了尽快控制火势,消防部门紧急出动了十辆消防车。
wèi le jǐn kuài kòng zhì huǒ shì, xiāo fáng bù mén jǐn jí chū dòng le shí liàng xiāo fáng chē.Để nhanh chóng khống chế đám cháy, lực lượng cứu hỏa đã khẩn cấp xuất động mười xe chữa cháy.