消防队
[xiāo fáng duì] [消 防 队]
đội cứu hỏa; sở cứu hỏa
消防队员正在进行高空救援演习。
xiāo fáng duì yuán zhèng zài jìn xíng gāo kōng jiù yuán yǎn xí.Lực lượng cứu hỏa đang tiến hành diễn tập cứu hộ trên cao.
消防队员冒着生命危险,成功营救出被困在火场中的三名儿童。
xiāo fáng duì yuán mào zhe shēng mìng wēi xiǎn, chéng gōng yíng jiù chū bèi kùn zài huǒ chǎng zhōng de sān míng ér tóng.Các chiến sĩ cứu hỏa đã liều mình và thành công giải cứu ba đứa trẻ bị mắc kẹt trong đám cháy.