毒品
[dú pǐn] [毒 品]
ma túy; chất gây nghiện bất hợp pháp
使人成瘾的麻醉药品或精神药品。
我们必须坚决抵制毒品的侵害。
wǒ men bì xū jiān jué dǐ zhì dú pǐn de qīn hài.Chúng ta phải kiên quyết chống lại tác hại của ma túy.
我们应该远离毒品,珍惜生命。
wǒ men yīng gāi yuǎn lí dú pǐn, zhēn xī shēng mìng.Chúng ta nên tránh xa ma túy, quý trọng mạng sống.
这台仪器用于毒品的快速鉴别。
zhè tái yí qì yòng yú dú pǐn de kuài sù jiàn bié.Thiết bị này dùng cho việc nhận dạng nhanh ma túy.
警方破获了贩卖毒品的团伙。
jǐng fāng pò huò le fàn mài dú pǐn de tuán huǒ.Cảnh sát phá một băng nhóm buôn ma túy.