挥毫[huī háo] [挥 毫]Lưu từKhácviết hoặc vẽ bằng bút lông; bắt đầu viết; viếtChữ trong từ挥huīvẫy毫háolôngTừ ghép:挥毫洒墨huī háo sǎ mòvung bút viết (thành ngữ)Từ cùng chữ:挥霍huī huòHSK 6phung phí tiền丝毫sī háoHSK 9một lượng hoặc mức độ nhỏ nhấtVí dụ trong bài học书法家在纸上挥毫,浓墨重彩。shū fǎ jiā zài zhǐ shàng huī háo, nóng mò zhòng cǎi.Nhà thư pháp múa bút trên giấy, nét mực đậm đà.