指南针【指南針】
[zhǐ nán zhēn] [指 南 针]
1.la bàn
利用磁针指示方向的仪器。
指南针作为中国古代四大发明之一,深刻改变了世界航海史。
zhǐ nán zhēn zuò wéi zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng zhī yī, shēn kè gǎi biàn le shì jiè háng hǎi shǐ.Là một trong tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại, la bàn đã làm thay đổi sâu sắc lịch sử hàng hải thế giới.
2.kim chỉ nam
比喻辨别正确方向的指导原则。
先进的理论是我们日常工作中的指南针。
xiān jìn de lǐ lùn shì wǒ men rì cháng gōng zuò zhōng de zhǐ nán zhēn.Lý luận tiên tiến là kim chỉ nam trong công việc hằng ngày của chúng tôi.