向盘
[xiàng pán] [向 盘]
la bàn
新手开车时双手要握紧方向盘。
xīn shǒu kāi chē shí shuāng shǒu yào wò jǐn fāng xiàng pán.Người mới lái xe cần dùng hai tay nắm chặt vô lăng.
他紧紧握着方向盘,小心地开着车。
tā jǐn jǐn wò zhe fāng xiàng pán, xiǎo xīn dì kāi zhe chē.Anh ấy nắm chặt vô lăng, cẩn thận lái xe.
驾驶员转动方向盘,汽车向左拐弯。
jià shǐ yuán zhuàn dòng fāng xiàng pán, qì chē xiàng zuǒ guǎi wān.Tài xế xoay vô lăng, xe ô tô rẽ sang trái.