向着【向著】
[xiàng zhe] [向 着]
hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó); (thân mật) đứng về phía
对着某种方向或偏向某一方
只要我们向着既定目标坚持不懈地努力,就一定能成功。
zhǐ yào wǒ men xiàng zhe jì dìng mù biāo jiān chí bú xiè dì nǔ lì, jiù yí dìng néng chéng gōng.Chỉ cần chúng ta kiên trì nỗ lực hướng về mục tiêu đã định thì nhất định sẽ thành công.
他向着空旷的山谷大声呐喊。
tā xiàng zhe kōng kuàng de shān gǔ dà shēng nà hǎn.Anh ấy hét lớn về phía thung lũng trống trải.
局势正向着不可预测的方向演变。
jú shì zhèng xiàng zhe bù kě yù cè de fāng xiàng yǎn biàn.Cục diện đang biến chuyển theo hướng khó dự đoán.
运动员向着终点全力冲去。
yùn dòng yuán xiàng zhe zhōng diǎn quán lì chōng qù.Vận động viên dốc toàn lực lao về vạch đích.