针对性
[zhēn duì xìng] [针 对 性]
tập trung; hướng đi; mục đích
那我应该怎么做才能有针对性地提高口语呢?
nà wǒ yīng gāi zěn me zuò cái néng yǒu zhēn duì xìng dì tí gāo kǒu yǔ ne?Vậy em nên làm thế nào để cải thiện khẩu ngữ một cách có trọng tâm ạ?
Trong bài: Chỉ cần luyện tập là sẽ giỏi · 只要…就…针对性措施很快就会见效。
zhēn duì xìng cuò shī hěn kuài jiù huì jiàn xiào.Các biện pháp có mục tiêu sẽ sớm phát huy hiệu quả.
有明确的学术目标就好,这样出国才更有针对性。
yǒu míng què de xué shù mù biāo jiù hǎo, zhè yàng chū guó cái gèng yǒu zhēn duì xìng.Có mục tiêu học thuật rõ ràng là tốt rồi, như vậy ra nước ngoài mới càng có định hướng.
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁