聚焦
[jù jiāo] [聚 焦]
tập trung
王老师,您是希望我先聚焦最具决定性的关键因素吗?
wáng lǎo shī, nín shì xī wàng wǒ xiān jù jiāo zuì jù jué dìng xìng de guān jiàn yīn sù ma?Thưa thầy Vương, thầy muốn em tập trung trước vào nhân tố mang tính quyết định then chốt nhất phải không ạ?
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…安全审查聚焦系统的几处核心要害,排除了潜在的数据泄露隐患。
ān quán shěn chá jù jiāo xì tǒng de jǐ chù hé xīn yào hài, pái chú le qián zài de shù jù xiè lòu yǐn huàn.Đợt rà soát an ninh tập trung vào các điểm mấu chốt của hệ thống, loại trừ nguy cơ rò rỉ dữ liệu.
我正有此意。全面聚焦银发经济,重点关注智慧医疗领域。
wǒ zhèng yǒu cǐ yì. quán miàn jù jiāo yín fà jīng jì, zhòng diǎn guān zhù zhì huì yī liáo lǐng yù.Tớ cũng có ý này. Tập trung toàn diện vào nền kinh tế bạc, trọng tâm chú ý đến lĩnh vực y tế thông minh.
Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增