旅游【旅遊】
[lǚ yóu] [旅 游]
chuyến đi; hành trình; du lịch
外出观光游览
我们明天去旅游。
wǒ men míng tiān qù lǚ yóu.Ngày mai chúng tôi đi du lịch.
ngành du lịch; hoạt động du lịch
指旅游事业或观光活动
发展旅游可以带动当地经济增长。
fā zhǎn lǚ yóu kě yǐ dài dòng dāng dì jīng jì zēng zhǎng.Phát triển du lịch có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế địa phương.
旅游公司不需要穿得太正式。
lǚ yóu gōng sī bù xū yào chuān de tài zhèng shì.Công ty du lịch không cần mặc quá trang trọng.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底放假期间,我打算去北京旅游。
fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.Trong thời gian nghỉ lễ, tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.
我也想去旅游,你觉得去哪儿好?
wǒ yě xiǎng qù lǚ yóu, nǐ jué de qù nǎ r hǎo?Mình cũng muốn đi du lịch, bạn thấy đi đâu ổn?
Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch