旅游业
[lǚ yóu yè] [旅 游 业]
ngành du lịch
旅游收入?这里也能发展旅游业吗?
lǚ yóu shōu rù? zhè lǐ yě néng fā zhǎn lǚ yóu yè ma?Thu nhập du lịch? Ở đây cũng có thể phát triển ngành du lịch sao?
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…旅游业是这个城市的主要产业。
lǚ yóu yè shì zhè ge chéng shì de zhǔ yào chǎn yè.Du lịch là ngành công nghiệp chủ chốt của thành phố này.
旅游业的发展促进了当地繁荣。
lǚ yóu yè de fā zhǎn cù jìn le dāng dì fán róng.Sự phát triển của ngành du lịch đã thúc đẩy sự thịnh vượng của địa phương.