旅行团
[lǚ xíng tuán] [旅 行 团]
đoàn du lịch
导游提醒所有旅行团员在参观过程中不要单独行动。
dǎo yóu tí xǐng suǒ yǒu lǚ xíng tuán yuán zài cān guān guò chéng zhōng bú yào dān dú xíng dòng.Hướng dẫn viên nhắc nhở các thành viên trong đoàn du lịch không tự ý tách đoàn trong quá trình tham quan.