拐弯抹角
[guǎi wān mò jiǎo] [拐 弯 抹 角]
nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng
他说话爽快,从不拐弯抹角。
tā shuō huà shuǎng kuài, cóng bù guǎi wān mò jiǎo.Anh ấy nói chuyện thẳng thắn, không bao giờ vòng vo.
他的脾气一向耿直,从不拐弯抹角。
tā de pí qì yí xiàng gěng zhí, cóng bù guǎi wān mò jiǎo.Tính tình anh ấy trước giờ luôn thẳng thắn, không bao giờ vòng vo.
车子拐弯抹角开进了小巷。
chē zi guǎi wān mò jiǎo kāi jìn le xiǎo xiàng.Chiếc xe rẽ qua ngóc ngách chạy vào con ngõ nhỏ.