禅杖
[chán zhàng] [禅 杖]
gậy của nhà sư Phật giáo
僧人坐禅或出行时持用的杖
老僧人手里拿着一根禅杖,步伐沉稳地走上山去。
lǎo sēng rén shǒu lǐ ná zhe yì gēn chán zhàng, bù fá chén wěn dì zǒu shàng shān qù.Vị sư già tay cầm chiếc thiền trượng, bước đi vững chãi lên núi.
[chán zhàng] [禅 杖]
gậy của nhà sư Phật giáo
僧人坐禅或出行时持用的杖
老僧人手里拿着一根禅杖,步伐沉稳地走上山去。
lǎo sēng rén shǒu lǐ ná zhe yì gēn chán zhàng, bù fá chén wěn dì zǒu shàng shān qù.Vị sư già tay cầm chiếc thiền trượng, bước đi vững chãi lên núi.