XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挫

[cuò]

bị cản trở; thất bại; áp bức

你先试试吧,遇到挫折我们再一起协商解决。

nǐ xiān shì shì ba, yù dào cuò zhé wǒ men zài yì qǐ xié shāng jiě jué.

Anh cứ thử trước đi, gặp trắc trở chúng ta sẽ cùng bàn bạc giải quyết.

Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况

连续的挫折摧残了他的自信心。

lián xù de cuò zhé cuī cán le tā de zì xìn xīn.

Những thất bại liên tiếp đã tàn phá lòng tự tin của anh ấy.

回想起来,初期各方情绪受挫,场面一度陷入僵局。

huí xiǎng qǐ lái, chū qī gè fāng qíng xù shòu cuò, chǎng miàn yí dù xiàn rù jiāng jú.

Nhớ lại thì giai đoạn đầu cảm xúc các bên đều bị ức chế, cục diện có lúc rơi vào bế tắc.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底