挫败
[cuò bài] [挫 败]
ngăn chặn; làm thất bại (kế hoạch của ai đó); một sự thoái lui; một thất bại; một sự thua cuộc
科研遇到瓶颈期是常态,数据不如预期确实容易让人产生挫败感。
kē yán yù dào píng jǐng qī shì cháng tài, shù jù bù rú yù qī què shí róng yì ràng rén chǎn shēng cuò bài gǎn.Nghiên cứu khoa học gặp giai đoạn nút thắt là chuyện bình thường, dữ liệu không như kỳ vọng quả thực dễ khiến người ta cảm thấy thất bại.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有警察挫败了一起刺杀阴谋。
jǐng chá cuò bài le yì qǐ cì shā yīn móu.Cảnh sát đã đập tan một âm mưu ám sát.
道理虽是如此,但面对这般功亏一篑的结局,心底终究难掩挫败感。
dào lǐ suī shì rú cǐ, dàn miàn duì zhè bān gōng kuī yí kuì de jié jú, xīn dǐ zhōng jiū nán yǎn cuò bài gǎn.Đạo lý dẫu là vậy, nhưng đối mặt với kết cục xôi hỏng bỏng không thế này, đáy lòng rốt cuộc khó giấu nổi cảm giác thất bại.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说