受挫
[shòu cuò] [受 挫]
bị cản trở; bị ngăn trở; thất bại
回想起来,初期各方情绪受挫,场面一度陷入僵局。
huí xiǎng qǐ lái, chū qī gè fāng qíng xù shòu cuò, chǎng miàn yí dù xiàn rù jiāng jú.Nhớ lại thì giai đoạn đầu cảm xúc các bên đều bị ức chế, cục diện có lúc rơi vào bế tắc.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底母亲用温暖的言语安慰着受挫的孩子。
mǔ qīn yòng wēn nuǎn de yán yǔ ān wèi zhe shòu cuò de hái zi.Mẹ dùng những lời lẽ ấm áp an ủi đứa con đang suy sụp.
没有,越是不跟别人接触,那种受挫和绝望感就越严重。
méi yǒu, yuè shì bù gēn bié rén jiē chù, nà zhǒng shòu cuò hé jué wàng gǎn jiù yuè yán zhòng.Không có, càng không tiếp xúc với người khác, cảm giác bế tắc và tuyệt vọng đó lại càng nghiêm trọng hơn.
Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而