拖垮
[tuō kuǎ] [拖 垮]
kéo sụp; làm gục ngã
很好,识别出关键业务,资源才不会被全面重构的负担拖垮。
hěn hǎo, shí bié chū guān jiàn yè wù, zī yuán cái bú huì bèi quán miàn chóng gòu de fù dān tuō kuǎ.Rất tốt, nhận diện ra nghiệp vụ then chốt thì tài nguyên mới không bị gánh nặng tái cấu trúc toàn diện kéo sập.
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……可是沟通多次都没用,不但影响睡眠,而且老人身体都快拖垮了。
kě shì gōu tōng duō cì dōu méi yòng, bú dàn yǐng xiǎng shuì mián, ér qiě lǎo rén shēn tǐ dōu kuài tuō kuǎ le.Nhưng giao tiếp nhiều lần đều vô ích, không những ảnh hưởng giấc ngủ mà sức khỏe người già cũng sắp suy sụp rồi.
Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng但我担心长此以往难免拖垮身体,万一适得其反,反而严重影响考试发挥。
dàn wǒ dān xīn cháng cǐ yǐ wǎng nán miǎn tuō kuǎ shēn tǐ, wàn yī shì de qí fǎn, fǎn ér yán zhòng yǐng xiǎng kǎo shì fā huī.Nhưng mình lo cứ mãi thế này khó tránh làm kiệt quệ cơ thể, ngộ nhỡ phản tác dụng thì ngược lại ảnh hưởng nghiêm trọng đến phong độ thi cử.
Trong bài: Áp lực thi cuối kỳ · 难免