溃
[kuì]
(dạng kết hợp) (nước lũ) vỡ đập hoặc đê; (dạng kết hợp) phá vỡ vòng vây quân sự; (dạng kết hợp) bị đánh bại; bị tràn ngập; sụp đổ
倒也不至于要取消比赛,体能并没有完全崩溃。
dǎo yě bú zhì yú yào qǔ xiāo bǐ sài, tǐ néng bìng méi yǒu wán quán bēng kuì.Thể trạng chưa đến mức phải hủy bỏ thi đấu, thể lực cũng chưa hoàn toàn sụp đổ.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于敌军的防线在猛攻下彻底崩溃。
dí jūn de fáng xiàn zài měng gōng xià chè dǐ bēng kuì.Tuyến phòng thủ của quân địch sụp đổ hoàn toàn trước cuộc tấn công dữ dội.
任由私人圈地,全球公域的非军事化秩序必将崩溃。
rèn yóu sī rén quān dì, quán qiú gōng yù de fēi jūn shì huà zhì xù bì jiāng bēng kuì.Nếu mặc cho tư nhân chiếm đất bao thầu, trật tự phi quân sự hóa của vùng công ích toàn cầu ắt sẽ sụp đổ.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃