偏低
[piān dī] [偏 低]
ở mức thấp; không đủ (ví dụ: lương)
研究发现,虽然大部分同学每天坚持自习,但是专注度普遍偏低。
yán jiū fā xiàn, suī rán dà bù fen tóng xué měi tiān jiān chí zì xí, dàn shì zhuān zhù dù pǔ biàn piān dī.Nghiên cứu phát hiện, tuy đa số các bạn kiên trì tự học mỗi ngày, nhưng độ tập trung nhìn chung khá thấp.
Trong bài: Trình bày kết quả nghiên cứu nhỏ早晨刚醒来时人体体温往往偏低。
zǎo chén gāng xǐng lái shí rén tǐ tǐ wēn wǎng wǎng piān dī.Khi vừa thức dậy vào buổi sáng, thân nhiệt con người thường hơi thấp.
小明,关于硕士交换项目,我认为目前的资助标准偏低,影响了招生质量。
xiǎo míng, guān yú shuò shì jiāo huàn xiàng mù, wǒ rèn wéi mù qián de zī zhù biāo zhǔn piān dī, yǐng xiǎng le zhāo shēng zhì liàng.Tiểu Minh, về dự án trao đổi thạc sĩ, tôi cho rằng mức tài trợ hiện tại hơi thấp, ảnh hưởng đến chất lượng tuyển sinh.
Trong bài: Mở rộng chương trình trao đổi thạc sĩ