市场份额
[shì chǎng fèn é] [市 场 份 额]
thị phần
工业化生产普及之后,传统手工艺的市场份额在过去二十年里逐渐缩小。
gōng yè huà shēng chǎn pǔ jí zhī hòu, chuán tǒng shǒu gōng yì de shì chǎng fèn é zài guò qù èr shí nián lǐ zhú jiàn suō xiǎo.Sau khi sản xuất công nghiệp hóa phổ biến, thị phần của thủ công mỹ nghệ truyền thống trong hai mươi năm qua đã dần dần thu hẹp.
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐两家公司正在争夺市场份额。
liǎng jiā gōng sī zhèng zài zhēng duó shì chǎng fèn é.Hai công ty đang tranh giành thị phần.
要是客户转投别家船运公司,我们好不容易拿下的市场份额就保不住了。
yào shi kè hù zhuǎn tóu bié jiā chuán yùn gōng sī, wǒ men hǎo bù róng yì ná xià de shì chǎng fèn é jiù bǎo bú zhù le.Nếu khách hàng chuyển sang công ty tàu biển khác, thị phần chúng ta vất vả giành được sẽ không giữ nổi.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了