分量
[fèn liang] [分 量]
trọng lượng; sức nặng; tầm quan trọng
重量或事物轻重程度。
这份报告在行业内很有分量。
zhè fèn bào gào zài háng yè nèi hěn yǒu fèn liàng.Báo cáo này có sức nặng lớn trong ngành.
嗯,可以买香蕉和苹果,分量不用太多。
èn, kě yǐ mǎi xiāng jiāo hé píng guǒ, fèn liàng bú yòng tài duō.Ừ, có thể mua chuối và táo, không cần mua quá nhiều.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的没错,这样一改,学术分量就出来了。那“之于”呢?
méi cuò, zhè yàng yì gǎi, xué shù fèn liàng jiù chū lái le. nà“ zhī yú” ne?Đúng vậy, sửa như thế là sức nặng học thuật hiện rõ. Vậy còn "之于" thì sao?
Trong bài: Trình bày báo cáo trang trọng · Hư từ 之 / 其很好,从体制建设和基层治理角度切入,研究成果才会更有分量。
hěn hǎo, cóng tǐ zhì jiàn shè hé jī céng zhì lǐ jiǎo dù qiē rù, yán jiū chéng guǒ cái huì gèng yǒu fèn liàng.Rất tốt, tiếp cận từ góc độ xây dựng thể chế và quản trị cơ sở thì thành quả nghiên cứu mới có sức nặng hơn.
Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底