心理学
[xīn lǐ xué] [心 理 HỌC]
tâm lý học
我们计划邀请临床心理学家开展系统的干预演练。
wǒ men jì huà yāo qǐng lín chuáng xīn lǐ xué jiā kāi zhǎn xì tǒng de gān yù yǎn liàn.Chúng em lên kế hoạch mời nhà tâm lý học lâm sàng triển khai diễn tập can thiệp có hệ thống.
Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên心理学研究人的认知发展。
xīn lǐ xué yán jiū rén de rèn zhī fā zhǎn.Tâm lý học nghiên cứu sự nhận thức của con người.
确实如此。从心理学来看,这本质上是家长自身焦虑转移的结果。
què shí rú cǐ. cóng xīn lǐ xué lái kàn, zhè běn zhì shàng shì jiā zhǎng zì shēn jiāo lǜ zhuǎn yí de jié guǒ.Đúng là như vậy. Nhìn từ tâm lý học, bản chất đây là kết quả của việc cha mẹ chuyển dịch lo âu.
Trong bài: Phân tích hiện tượng giáo dục trực thăng