人脉
[rén mài] [NHÂN 脉]
mối quan hệ; kết nối; mạng lưới
好主意,同时别忘了积累人脉以维持个人品牌。
hǎo zhǔ yì, tóng shí bié wàng le jī lěi rén mài yǐ wéi chí gè rén pǐn pái.Ý kiến hay, đồng thời đừng quên tích lũy mạng lưới quan hệ để duy trì thương hiệu cá nhân.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên他利用自己的人脉网络找到了这份工作。
tā lì yòng zì jǐ de rén mài wǎng luò zhǎo dào le zhè fèn gōng zuò.Anh ấy dựa vào mạng lưới quan hệ của mình để tìm được công việc này.
大学期间参加专业学术社团有助于拓展人脉资源。
dà xué qī jiān cān jiā zhuān yè xué shù shè tuán yǒu zhù yú tuò zhǎn rén mài zī yuán.Tham gia các hội nhóm học thuật chuyên ngành thời đại học giúp mở rộng nguồn quan hệ.