高速路
[gāo sù lù] [高 速 路]
đường cao tốc; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gāo sù gōng lù])
司机说现在走高速路。
sī jī shuō xiàn zài zǒu gāo sù lù.Tài xế bảo bây giờ đi đường cao tốc.
Trong bài: Gọi xe công nghệ đi sân bay · 才 và 就走高速路快吗?
zǒu gāo sù lù kuài ma?Đi đường cao tốc có nhanh không?
Trong bài: Gọi xe công nghệ đi sân bay · 才 và 就师傅,现在是早高峰,走这条高速路线会不会堵车?
shī fu, xiàn zài shì zǎo gāo fēng, zǒu zhè tiáo gāo sù lù xiàn huì bu huì dǔ chē?Bác tài ơi, bây giờ là cao điểm sáng, đi tuyến cao tốc này liệu có tắc đường không?
Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế