坦途
[tǎn tú] [坦 途]
đường cao tốc; đường bằng phẳng
工人们日夜奋战,终于在崇山峻岭间筑成一条坦途。
gōng rén men rì yè fèn zhàn, zhōng yú zài chóng shān jùn lǐng jiān zhù chéng yì tiáo tǎn tú.Công nhân chiến đấu ngày đêm, cuối cùng đã mở nên một con đường bằng phẳng giữa núi non trùng điệp.