如意
[rú yì] [如 意]
như mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn
符合心意;吉祥雕饰物。
生活中难免遇到挫折,不可能事事都称心如意。
shēng huó zhōng nán miǎn yù dào cuò zhé, bù kě néng shì shì dōu chèn xīn rú yì.Cuộc sống khó tránh khỏi những trắc trở, không thể chuyện gì cũng vừa lòng như ý được.
祝你新的一年万事称心如意!
zhù nǐ xīn de yì nián wàn shì chèn xīn rú yì!Chúc bạn năm mới mọi điều như ý!
生活中很难事事都称心如意。
shēng huó zhōng hěn nán shì shì dōu chèn xīn rú yì.Trong cuộc sống rất khó để mọi việc đều như ý muốn.
她终于找到了一份称心如意的工作。
tā zhōng yú zhǎo dào le yí fèn chèn xīn rú yì de gōng zuò.Cô ấy cuối cùng cũng tìm được một công việc vừa ý.