看中
[kàn zhòng] [KHÁN TRUNG]
thích; mê; chọn sau khi cân nhắc
经过观察感觉满意而选定
面试官一眼就看中了她的团队协作能力和敏锐的商业嗅觉。
miàn shì guān yì yǎn jiù kàn zhòng le tā de tuán duì xié zuò néng lì hé mǐn ruì de shāng yè xiù jué.Người phỏng vấn vừa nhìn đã ưng ý ngay năng lực làm việc nhóm và độ nhạy bén kinh doanh của cô ấy.
这本书很好看。你会看中文吗?
zhè běn shū hěn hǎo kàn. nǐ huì kàn zhōng wén ma?Quyển sách này rất hay. Em biết đọc tiếng Trung không?
Trong bài: Hỏi quy định mượn sách · 会 / 能 / 可以妈妈今天头疼,去医院看中医。
mā ma jīn tiān tóu téng, qù yī yuàn kàn zhōng yī.Hôm nay mẹ đau đầu nên đến bệnh viện khám bác sĩ Đông y.
我在看中文书,有点难。
wǒ zài kàn zhōng wén shū, yǒu diǎn nán.Mình đang đọc sách tiếng Trung, hơi khó một chút.
Trong bài: Tìm chìa khóa để quên