遂
[suì]
thỏa mãn; thành công; rồi
两方面都有。知道父母身体硬朗、生活顺遂,我就踏实了。
liǎng fāng miàn dōu yǒu. zhī dào fù mǔ shēn tǐ yìng lǎng, shēng huó shùn suì, wǒ jiù tā shi le.Cả hai. Biết bố mẹ khỏe mạnh, cuộc sống thuận lợi là em yên lòng.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于事情办理得很顺利,大家都觉得很遂心。
shì qíng bàn lǐ de hěn shùn lì, dà jiā dōu jué de hěn suì xīn.Mọi việc được giải quyết rất thuận lợi, ai nấy đều thấy rất vừa ý.
王老师在毕业典礼上真诚祝愿各位学员未来生活美满顺遂。
wáng lǎo shī zài bì yè diǎn lǐ shàng zhēn chéng zhù yuàn gè wèi xué yuán wèi lái shēng huó měi mǎn shùn suì.Thầy Vương chân thành chúc các học viên trong lễ tốt nghiệp có một cuộc sống tương lai viên mãn và thuận lợi.