遂平[suì píng] [遂 平]Lưu từKháchuyện Suiping ở Zhumadian 驻马店 (zhù mǎ diàn), Hà NamChữ trong từ遂suìthỏa mãn平píngphẳngTừ ghép:遂平县suì píng xiànhuyện Suiping ở Zhumadian 驻马店 (zhù mǎ diàn), Hà NamTừ cùng chữ:公平gōng píngHSK 2công bằng水平shuǐ píngHSK 2mức độ (thành tựu, v.v.)和平hé píngHSK 3hòa bình不平bù píngHSK 7không đồng đều摆平bǎi píngHSK 7công bằng生平shēng píngHSK 8cuộc đời (cả cuộc đời một người)天平tiān píngHSK 9cân (để cân đo)太平tài píngHSK 9thái bình遂心suì xīnHSK 9hợp ýTừ cận nghĩa:遂平县suì píng xiànhuyện Suiping ở Zhumadian 驻马店 (zhù mǎ diàn), Hà Nam